Danh sách nhà mạng


Thể loại sim


Yêu cầu sim
Số yêu cầu:  
Tên bạn:
Điện thoại:
Ghi chú:


Thống kê website

Quảng cáo

.

WEBSITE CỦA CÔNG TY


WWW.SIMGICUNGCO.COM

----------------------------

WWW.SIMRE24H.COM

----------------------------

3 CÁCH MUA SIM PHỔ BIẾN

1> Giao sim trực tiếp.

2> Khách chuyển khoản qua ngân hàng hoặc cửa hàng viettel sau đó cấp lại sim tại điểm giao dịch cùa nhà mạng.

3> Nhận sim thanh toán cho NV bưu điện.


  
WWW.SIMGICUNGCO.COM

Giá từ: Đến:
Dãy số không gồm: 123456789 Tổng nút :
Chọn đầu Chọn dạng Sắp xếp
Tíck vào đây nếu bạn muốn tìm trong kết quả đã tìm

Chọn theo đầu số

Sim Số Đẹp Mobifone > Sim Ngũ Quý

STT 10 Số | 11 Số Điểm Giá Tăng | Giá Giảm Mạng Đặt Mua
1 093.32.44444 37 102,663,000 (VNĐ)
Đặt Mua
2 093.95.44444 46 98,515,000 (VNĐ)
Đặt Mua
3 079.85.44444 49 46,665,000 (VNĐ)
Đặt Mua
4 076.35.00000 21 37,800,000 (VNĐ)
Đặt Mua
5 079.56.44444 47 45,650,000 (VNĐ)
Đặt Mua
6 079.66.44444 48 58,100,000 (VNĐ)
Đặt Mua
7 070.36.44444 36 52,800,000 (VNĐ)
Đặt Mua
8 090.67.44444 42 99,360,000 (VNĐ)
Đặt Mua
9 0122.61.00000 12 37,050,000 (VNĐ)
Đặt Mua
10 0120.25.00000 10 37,050,000 (VNĐ)
Đặt Mua
11 077.31.44444 38 41,500,000 (VNĐ)
Đặt Mua
12 078.53.00000 23 53,010,000 (VNĐ)
Đặt Mua
13 070.27.44444 36 28,480,000 (VNĐ)
Đặt Mua
14 078.65.44444 46 36,490,000 (VNĐ)
Đặt Mua
15 078.85.00000 28 62,480,000 (VNĐ)
Đặt Mua
16 079.85.00000 29 62,480,000 (VNĐ)
Đặt Mua
17 079.81.00000 25 62,480,000 (VNĐ)
Đặt Mua
18 076.88.44444 49 70,400,000 (VNĐ)
Đặt Mua
19 093.26.44444 40 101,700,000 (VNĐ)
Đặt Mua
20 077.56.44444 45 48,950,000 (VNĐ)
Đặt Mua
21 079.63.44444 45 32,900,000 (VNĐ)
Đặt Mua
22 070.61.44444 34 49,800,000 (VNĐ)
Đặt Mua
23 076.63.44444 42 66,360,000 (VNĐ)
Đặt Mua
24 079.83.44444 47 84,490,000 (VNĐ)
Đặt Mua
25 070.29.00000 18 45,650,000 (VNĐ)
Đặt Mua
26 070.67.00000 20 45,650,000 (VNĐ)
Đặt Mua
27 076.80.44444 41 45,650,000 (VNĐ)
Đặt Mua
28 079.37.44444 46 45,650,000 (VNĐ)
Đặt Mua
29 076.71.44444 41 45,650,000 (VNĐ)
Đặt Mua
30 078.61.44444 42 45,650,000 (VNĐ)
Đặt Mua
31 076.48.44444 45 45,650,000 (VNĐ)
Đặt Mua
32 079.47.44444 47 49,800,000 (VNĐ)
Đặt Mua
33 077.57.44444 46 49,800,000 (VNĐ)
Đặt Mua
34 077.97.44444 50 49,800,000 (VNĐ)
Đặt Mua
35 078.65.00000 26 49,800,000 (VNĐ)
Đặt Mua
36 070.83.00000 18 58,100,000 (VNĐ)
Đặt Mua
37 077.38.00000 25 58,100,000 (VNĐ)
Đặt Mua
38 076.99.44444 51 62,250,000 (VNĐ)
Đặt Mua
39 077.89.00000 31 62,250,000 (VNĐ)
Đặt Mua
40 079.58.44444 49 69,750,000 (VNĐ)
Đặt Mua
41 077.95.44444 48 48,400,000 (VNĐ)
Đặt Mua
42 076.49.44444 46 42,347,000 (VNĐ)
Đặt Mua
43 070.31.44444 31 42,347,000 (VNĐ)
Đặt Mua
44 076.87.00000 28 51,196,500 (VNĐ)
Đặt Mua
45 077.59.44444 48 51,196,500 (VNĐ)
Đặt Mua
46 070.39.44444 39 60,496,500 (VNĐ)
Đặt Mua
47 076.84.00000 25 41,500,000 (VNĐ)
Đặt Mua

    
    Tìm sim năm sinh


    mặc định 19xx m/d/Y

    Hỗ trợ khách hàng

    Công ty Sim Hà Nội

    Tư vấn bán hàng

    TOÀN QUỐC

    Kết quả hình ảnh cho hotline1 1

    0981.46.0000

    Kết quả hình ảnh cho hotline1 2

    0911.46.0000

    Kết quả hình ảnh cho hotline1 3

    0908.46.0000

    Kết quả hình ảnh cho hotline1 4

    0905.46.0000

    Kết quả hình ảnh cho hotline1 5

    0898.46.0000

    Kết quả hình ảnh cho hotline1 6

    0981.46.0000

    Kết quả hình ảnh cho hotline1 7

    0981.47.0000

    Kết quả hình ảnh cho hotline1 8

    0981.48.0000

    Kết quả hình ảnh cho hotline1 9

    0981.57.0000

    Kết quả hình ảnh cho hotline1 10

    0983.077.000

    Làm việc từ 7h40h => 20h30
    Tất cả các ngày trong tuần

    Ngoài giờ Quý khách vui lòng

    Đặt mua trên Web hoặc gửi SMS

    đến các số sau

    Kết quả hình ảnh cho hotline1 1

    0981.46.0000

    Kết quả hình ảnh cho hotline1 2

    0981.47.0000

    Kết quả hình ảnh cho hotline1 3

    0981.48.0000

    .

    ( Đặt Mua Qua Số ZALO )

    0908.46.0000

    ...................................................

    [ Góp ý ]

    0816.07.07.07

     

    ĐĂNG KÝ CHÍNH CHỦ

    •          GIAO NHANH TẬN NHÀ
    •          GIAO NHANH TOÀN QUỐC
    •          GIAO SIM MIỄN PHÍ
    •    ( Cập nhật sim mới liên tục )
    •  
    • Công ty Sim Hà Nội
    • xin cảm ơn quý khách

    khuyến mại

    Đang cập nhật


    Tin tức

    Tải bảng số đẹp




    -->
    Nhận báo giá



    Quảng cáo

    .




    CÔNG TY SIM HÀ NỘI

    Giấy phép KD số 0107943504 cấp tại Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội

    .

    NGÂN HÀNG QUÂN ĐỘI MB  Hà Nội,  CTK :  Hoàng Phú Sơn,  STK:    0650.128.111.888

    NGÂN HÀNG VIETCOMBANK Hà NộiCTK :  Hoàng Phú Sơn,  STK:    00.11.00.156.8890

    NGÂN HÀNG  AGRIBANK  Hà Nội,   CTK :  Hoàng Phú Sơn,  STK:        1240.2011.70.933

    NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ BIDV Hà Nội,   CTK :   Hoàng Phú Sơn,  STK:   2131.0000.275.687

    NGÂN HÀNG QUÂN ĐỘI MB  Hà Nội, Công ty TNHH Sim Hà Nội, STK:  0651.108.111.888

     

     Bản Quyền www.simgicungco.com

    Email: simgicungco@gmail.com

     

                            1.  Có Hệ Thống Cửa Hàng Và Đại Lý  Khắp Cả Nước. Hãy Gọi Cho Chúng Tôi Để Biết Địa Chỉ Gần Nhất.

                     2.  Có nhân viên giao dịch "trực tiếp" và thu tiền ở các tỉnh, thành phố. Trong thời gian nhanh nhất

                                              3.  Hãy gọi cho chúng tôi để kiển tra sim và được hướng dẫn mua sim.

        4.  CHÚNG TÔI NHẬN GIAO SIM VÀ THU TIỀN TẬN NƠI CHO DÙ QUÝ KHÁCH Ở NƠI ĐÂU Ở TRÊN CẢ NƯỚC

     

    Kho Chính: VP 6 tầng, Số 60B, 232/18 Dương Văn Bé - Hai Bà Trưng - Hà Nội, CH: Nguyễn Trãi, Lĩnh Nam, Sơn Tây, Sóc Sơn, Đông Anh, Thạch Thất, Chương Mỹ, CH:  Võ Văn Tần, P5, Q3, TP HCM,  CH: Biên Hòa, Long Khánh - Đồng Nai, CH: Ninh Kiều - Cần Thơ, CH: Tân an, Thu Dầu Một - Bình Dương, CH: Móng Cái, Cẩm Phả, Vân Đồn, Hạ Long- Quảng Ninh, CH: Vũ Thư, tp Thái Bình, CH: Ngô Quyền - Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc, CH: Phủ lý, Hà Nam, CH: Gio Linh - Quảng Trị,  CH: Lê Duẩn, Kiến An - tp Hải Phòng, CH: Đồng Xoài - Bình Phước, CH: Ba Rịa - Vũng Tàu, CH: Q Hải Châu , Liên Chiểu, Đà Nẵng, CH: tp Thái Nguyên, CH: Gia Viễn, tp Ninh Bình; CH: Hòa Bình , CH: Quy Nhơn, CH: Văn Giang, Văn Lâm, tp Hưng Yên. CH: Phú Thọ, CH: Giạch Giá- Kiên Giang, CH: tp Vinh, CH: Bắc Giang, CH: Bắc Ninh, CH: Tây Ninh, CH: Long An, CH: Đồng Tháp, CH: Lâm Đồng, CH: tp Hải Dương, CH: Vinh Long, CH: Trà Vinh, CH: Bạc Liêu, CH: Huế,  CH: Quảng Bình, CH: Hậu Giang, CH: Tiền Giang, CH: Lạng Sơn....